
Denyo có dải công suất từ vài kVA đến hàng trăm kVA, phục vụ hộ kinh doanh, công trình và nhà xưởng. Nhóm nhỏ có lựa chọn 220V 1 pha; nhóm trung và lớn chủ yếu dùng 380V 3 pha.
Nhiều model có AVR hỗ trợ ổn định điện áp khi tải thay đổi. Người mua có thể tham khảo thêm nhóm máy phát điện nếu cần so sánh nhiều thương hiệu hoặc dải công suất.
Tùy model, Denyo sử dụng động cơ diesel Kubota, Yanmar, Isuzu, Komatsu hoặc Mitsubishi, phù hợp yêu cầu chịu tải và vận hành dài giờ. Các dòng DCA, TLG chú trọng độ ổn định và kiểm soát tiếng ồn; bản có vỏ chống ồn phù hợp nơi cần hạn chế âm thanh.
Nhóm 3–15kVA phù hợp cửa hàng, văn phòng, hộ kinh doanh và hệ thống tải nhỏ. DA-3000SS khoảng 3kVA dùng Robin Fuji DY27; Denyo DCA-6LSX 5kVA dùng Kubota D905-K3A, có AVR và vận hành êm.
Các model cao hơn gồm DCA-10LSX 8kVA, TLG-12LSX 10kVA, DCA-13LSK 10,5kVA và DCA-15LSX 13kVA, đáp ứng cả nguồn 220V 1 pha và 380V 3 pha.
Dải 20–80kVA phù hợp công trình, kho xưởng và hệ thống điện dự phòng quy mô vừa. Denyo DCA-25ESK 20kVA dùng Kubota V2203-KB; Denyo DCA-60ESI2 50kVA dùng Isuzu BB-4BG1T, đều sử dụng nguồn 380V 3 pha.
Ngoài ra còn có DCA-35SPK 30kVA, DCA-45LSK2 37kVA, DCA-60ESH 50kVA, DCA-75SPI 65kVA và DCA-100ESI 80kVA.
Nhóm 100–450kVA phù hợp nhà máy, dây chuyền sản xuất và công trình lớn. Denyo DCA-125SPK3 100kVA dùng động cơ Komatsu, trong khi DCA-150ESK và DCA-150ESM đạt 125kVA liên tục.
Ở dải công suất lớn hơn, Denyo DCA-220SPK3 200kVA, DCA-300SPK3 270kVA và DCA-500SPK 450kVA đáp ứng tốt nhu cầu tải công nghiệp nặng.
Giá máy phát điện Denyo phụ thuộc model, công suất, loại động cơ, nguồn điện 1 pha hoặc 3 pha, phụ kiện ATS, thời điểm đặt hàng, vận chuyển và chi phí lắp đặt. Dưới đây là một số model phổ biết để bạn tham khảo:
|
Model máy phát điện Denyo |
Công suất - Dự phòng |
Loại động cơ & Ưu điểm |
Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
|
DA-3000SS 3kVA |
~2.7kV - ~3kVA |
Robin Fuji DY27 - diesel, 265cc, 220V-1pha, làm mát gió, nhỏ gọn |
Liên hệ |
|
DCA-6LSX 5kVA |
5kVA - 5.5kVA |
Kubota D905-K3A - diesel, 898cc, 220V-1pha, AVR, chạy êm |
Liên hệ |
|
TLG-6LSX 5kVA |
5kVA - 5.5kVA |
Kubota Z482-K3A - diesel, 479cc, 220V-1pha, nhỏ gọn, tiết kiệm nhiên liệu |
Liên hệ |
|
DCA-10LSX 8kVA |
8kVA - 8.8kVA |
Kubota D1403-K3A - diesel, 1393cc, 220V-1pha, AVR, điện áp ổn định |
Liên hệ |
|
TLG-12LSX 10kVA |
~10kVA |
Yanmar 3TNV70-F - diesel, 854cc, 220V-1pha, làm mát nước, tiết kiệm nhiên liệu |
Liên hệ |
|
DCA-13LSK 10kVA |
10.5kVA - 11kVA |
Kubota D1403-K3A - diesel, 1393cc, 380V-3pha, AVR, chạy êm |
Liên hệ |
|
DCA-15LSX 13kVA |
13kVA - 14.3kVA |
Kubota V2203-K3A - diesel, 2197cc, 220V-1pha, AVR, độ ồn thấp |
Liên hệ |
|
TLG-18LSY 15kVA |
15kVA - 16.5kVA |
Yanmar 3TNV76G - diesel, 1115cc, 380V-3pha, AVR, vận hành ổn định |
Liên hệ |
|
DCA-25ESK 20kVA |
20kVA - 22kVA |
Kubota V2203-KB - diesel, 2197cc, 380V-3pha, AVR, bền, dễ bảo trì |
Liên hệ |
|
DCA-35SPK 30kVA |
30kVA - 31.5kVA |
Kubota V3300-EB - diesel, 3318cc, 380V-3pha, chạy êm, độ bền cao |
Liên hệ |
|
DCA-45LSK2 37kVA |
37kVA - 37kVA |
Kubota V3600-T-K3A - diesel, 3620cc, 380V-3pha, turbo, tải khỏe |
Liên hệ |
|
DCA-60ESI2 50kVA |
50kVA - 55kVA |
Isuzu BB-4BG1T - diesel, 4329cc, 380V-3pha, turbo, vận hành bền bỉ |
Liên hệ |
|
DCA-60ESH 50kVA |
50kVA - 55kVA |
Hino W04D-TG - diesel, 4009cc, 380V-3pha, turbo, tải ổn định |
Liên hệ |
|
DCA-75SPI 65kVA |
65kVA - 68.3kVA |
Isuzu A-6BG1 - diesel, 6494cc, 380V-3pha, phun trực tiếp, độ bền cao |
Liên hệ |
|
DCA-100ESI 80kVA |
80kVA - 88kVA |
Isuzu DD-6BG1T - diesel, 6494cc, 380V-3pha, turbo, tải khỏe |
Liên hệ |
|
DCA-125SPK3 100kVA |
100kVA - 110kVA |
Komatsu SA6D102E-1-A - diesel, 5880cc, 380V-3pha, turbo, tải ổn định |
Liên hệ |
|
DCA-150ESK 125kVA |
125kVA - 138kVA |
Komatsu SAA6D102E-2-D - diesel, 5880cc, 380V-3pha, turbo, tải nặng tốt |
Liên hệ |
|
DCA-150ESM 125kVA |
125kVA - 138kVA |
Mitsubishi 6D16-TLE2D - diesel, 7540cc, 380V-3pha, turbo, làm mát khí nạp |
Liên hệ |
|
DCA-220SPK3 200kVA |
200kVA - 220kVA |
Komatsu S6D125E-2-A - diesel, 11040cc, 380V-3pha, turbo, tải công nghiệp lớn |
Liên hệ |
|
DCA-300SPK3 270kVA |
270kVA - 297kVA |
Komatsu SA6D125E-2-A - diesel, 11040cc, 380V-3pha, turbo, tải nặng liên tục |
Liên hệ |
|
DCA-500SPK 450kVA |
450kVA - 495kVA |
Komatsu SA6D170-B-1 - diesel, 23150cc, 380V-3pha, turbo, công suất lớn, bền bỉ |
Liên hệ |
Khi liên hệ, khách hàng nên cung cấp công suất tải, loại thiết bị, nguồn điện 220V hoặc 380V, thời gian vận hành và nhu cầu ATS. Đại Lợi sẽ tư vấn model phù hợp và báo giá sát thực tế.
Chi tiết vui lòng liên hệ:
CỬA HÀNG MÁY ĐIỆN CƠ ĐẠI LỢI
Hotline: 0911 287 117
Email: doanhnghiepvinhtung@gmail.com
Địa chỉ: 524 Trần Hưng Đạo, Quy Nhơn, Gia Lai
Cần tính theo tải thực tế, không chỉ cộng công suất ghi trên thiết bị. Với motor, bơm hoặc máy nén, nên tính thêm dòng khởi động và phần công suất dự phòng để tránh quá tải.
Chọn máy quá nhỏ dễ hụt tải, còn dư công suất quá lớn làm tăng chi phí đầu tư và vận hành.
Tải dân dụng và thiết bị 1 pha có thể chọn DCA-6LSX, DCA-10LSX hoặc DCA-15LSX. Nhà xưởng, công trình và motor 3 pha nên ưu tiên các model 380V như DCA-25ESK 20kVA, DCA-60ESI2 50kVA hoặc DCA-125SPK3 100kVA.
Ngoài công suất, cần xét thời gian chạy, độ ồn, vị trí đặt máy, thông gió, cấp nhiên liệu và không gian bảo trì. Nếu cần tự động chuyển nguồn khi mất điện, nên tính phương án tủ ATS ngay từ đầu.
Khi mua máy phát điện Denyo, cần đối chiếu model thực tế với báo giá, kiểm tra tem máy, serial và các thông số chính như công suất, điện áp, tần số, loại động cơ.
Nếu lô hàng có CO/CQ, nên đối chiếu chứng từ với thiết bị và xác nhận cấu hình, phụ kiện trước khi nhận hàng.
Báo giá nên thể hiện rõ phạm vi cung cấp gồm máy, phụ kiện, ATS nếu có, vận chuyển, lắp đặt và chạy thử. Chính sách bảo hành cần được xác nhận theo đúng model và điều kiện sử dụng.
Với máy công suất lớn, nên thống nhất trước mặt bằng, đường vận chuyển, vị trí đặt máy và phương án kết nối tải để hạn chế phát sinh.
Máy phát điện Denyo đáp ứng nhiều nhu cầu nhờ dải công suất rộng, lựa chọn 1 pha hoặc 3 pha và nhiều cấu hình động cơ. Để chọn đúng máy, cần ưu tiên tải thực tế, điện áp, điều kiện vận hành và hồ sơ sản phẩm thay vì chỉ so sánh giá. Đại Lợi hỗ trợ tư vấn model, cấu hình và báo giá theo nhu cầu cụ thể.
Có. Tùy model và cấu hình, máy có thể kết hợp ATS để tự động chuyển nguồn khi điện lưới mất và trả tải khi điện lưới ổn định.
Có. Chạy thử giúp kiểm tra ắc quy, nhiên liệu, hệ thống làm mát, khả năng khởi động và phát hiện bất thường trước khi cần dùng.
Có thể tùy tình trạng hàng. Khách hàng nên cung cấp model, công suất và cấu hình cần dùng để kiểm tra khả năng cung cấp và nhận báo giá.
Nên cung cấp tổng tải, thiết bị sử dụng, điện 1 pha hay 3 pha, thời gian chạy, địa điểm lắp đặt và nhu cầu ATS nếu có.
Không. Giá có thể thay đổi theo model, lô hàng, phụ kiện, vận chuyển và thời điểm đặt mua. Nên xác nhận báo giá trước khi chốt đơn.