Ưu điểm:
Chuyên dụng cho ruộng khô
Sức kéo mạnh mẽ
Vận hành nhanh và linh hoạt
Hiệu suất công việc tối ưu

Thuộc dòng máy cày Kubota M-Series, máy kéo MU5702 hội tụ tất cả những ưu điểm vốn có, hơn hết, đây là dòng sản phẩm được thiết kế dành riêng cho việc chuyên canh tác trên đồng ruộng khô cứng, không bằng phẳng. Theo đó, những đặc tính nổi bậc của máy cày Kubota MU5702 có thể kể đến như:
- Trọng lượng nặng đi cùng hệ thống cân bằng cải tiến giúp gia tăng và tối ưu sức kéo.
- Tốc độ vận hành nhanh (35.01 km/h) giúp giảm thời gian di chuyển, nâng cao hiệu suất khi kéo rơ-moóc.
- Hiệu suất công việc tối ưu với cần số tiến – lùi độc lập cùng hộp số 8 cấp tiến và lùi.
- Khả năng linh hoạt cao với bán kính quay vòng nhỏ (chưa tới 3m)
- Lực kéo mạnh mẽ giúp nâng cao hiệu suất, tiết kiệm chi phí.


Với dung tích xi lanh 2434 cc, động cơ 4 kỳ 4 xi-lanh, tu-pô tăng áp và làm mát bằng nước cùng hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ dầu Kubota 57 HP kiểu V2403-M-DI-T giúp tăng hiệu quả công việc một cách đáng kể ngay cả trong những điều kiện ruộng khắc nghiệt nhất.

Việc thay đổi thao tác giữa tiến và lùi được thực hiện nhanh chóng và dễ dàng với hệ thống điều khiển cần tiến lùi độc lập nằm ngay dưới vô lăng.

Lực kéo mạnh mẽ cùng thiết kế dẫn động 2 cầu giúp việc truyền lực được thực hiện một cách hiệu quả đồng thời đảm bảo độ cân bằng cho máy kéo. Chi tiết này giúp giảm thiểu đáng kể hiện tượng trượt bánh khi đang điều khiển.

Đầu kéo máy cày Kubota MU5702 được trang bị tạ đầu và tạ sau như một tính năng tiêu chuẩn. Khi lắp đủ tạ, trọng lượng máy kéo lên tới 2540 kg, cho phép máy giữ cân bằng và hoạt động một cách ổn định trên cả ruộng ướt lẫn ruộng khô.

Điều khiển lực kéo hỗn hợp là một tính năng được thiết kế nhằm duy trì lực kéo của máy kéo bằng cách tự động nâng hoặc hạ giàn nông cụ tích hợp kèm theo một cách nhẹ nhàng tại một vị trí nhất định.

Vỏ hộp số được đúc bằng gang chất lượng tốt cỏ độ bền cao, giúp người sử dụng không phải lo lắng về việc bộ truyền động có thể bị hỏng hóc trong quá trình sử dụng.

Nhằm thích nghi hoàn hảo với đa dạng địa hình canh tác, hệ thống hộp số được trang bị với 8 số tiến và 8 số lùi cùng cơ cấu sang số đồng tốc đầy linh hoạt và nhanh chóng.

Bánh răng côn xoắn cùng thiết kế dẫn động 2 cầu của Kubota giúp máy có bán kính quay vòng nhỏ hơn và lực kéo được cân bằng ở mọi góc độ lái, góp phần tăng cường hiệu suất của thao tác. Thêm vào đó, bùn và bụi bẩn sẽ không thể xâm nhập vào ổ trục do các bánh răng côn được bảo vệ bằng phớt chắn kín tuyệt đối.

Phớt chắn dầu được trang bị cho ổ trục đùi sau không chỉ giúp ngăn ngừa dầu bị rò rỉ mà còn bảo vệ chi tiết bên trong khỏi sự xâm nhập của nước và bụi bần.

Móc 3 điểm vững chắc giúp máy kéo kết nối với các giàn nông cụ một cách chắc chắn, đảm bảo tính liên tục cho công việc, nâng cao hiệu suất canh tác.


Theo công bố từ Kubota Việt Nam, giá máy cày Kubota MU5702 hiện nay khoảng 553,000,000vnđ. Tuy nhiên, ngoài mức giá niêm yết, khách hàng còn nhận thêm nhiều chương trình ưu đãi, hỗ trợ trả góp và chính sách hậu mãi hấp dẫn từ đại lý Kubota Đại Lợi.
Để được cập nhật giá bán thực tế, cấu hình phù hợp nhu cầu sử dụng và các ưu đãi mới nhất dành cho dòng MU5702, quý khách có thể liên hệ trực tiếp Đại Lợi để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ nhanh chóng.
|
Thông số |
Kubota MU5702 |
|---|---|
|
Kiểu máy / Hệ truyền động |
MU5702-DT / Dẫn động 4 bánh |
|
Động cơ |
Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ dầu 4-xi lanh, Tự-bô tăng áp và làm mát bằng nước |
|
Kiểu động cơ / Dung tích xi lanh |
V2403-M-DI-T / 2434 cc |
|
Công suất |
Công suất thực: 54.5 HP / Công suất cực đại: 57.1 HP |
|
Công suất PTO |
36.4 kW (48.9 HP) |
|
Xilanh / Mô men xoắn / Tốc độ quay |
87 x 102.4 mm / 213.8 N-m / 2400 rpm |
|
Ắc quy / Bình nhiên liệu |
12V - 55Ah / 65 L |
|
Lốp trước / Lốp sau |
9.5 - 24 / 16.9 - 28 |
|
Hệ thống truyền động |
Bộ đồng tốc / Bộ truyền động đồng tốc / Bánh răng côn xoắn hoàn toàn |
|
Hộp số / Vô lăng / Ly hợp |
8 số tiến 8 số lùi / Tay lái trợ lực thủy lực / Đơn đĩa loại khô |
|
Hệ thống phanh |
Loại đĩa ướt, kín |
|
Bán kính quay vòng |
3 m |
|
Tốc độ di chuyển |
Tiến: 3.1 - 31.7 km/h (tối đa 35.1) / Lùi: 3.1 - 32.2 km/h |
|
Hệ thống PTO |
6 chốt SAE 1-3/8 inch / 540-2258 rpm / 750-2196 rpm |
|
Hệ thống thủy lực |
Công suất bơm 30.5 Lít/phút / Điều khiển vị trí, điều khiển lực kéo và điều khiển kết hợp |
|
Hệ thống móc / Sức nâng |
Chuẩn loại 2 / 1800 kg / 1550 kg tại vị trí 24 inch |
|
Kích thước tổng thể |
Dài 3250 mm / Rộng 1950 mm / Cao 2450 mm |
|
Chiều dài cơ sở / Khoảng sáng gầm |
2050 mm / 415 mm |
|
Trọng lượng |
2540 kg |