Hỗ trợ trực tuyến

0888666279

Quảng cáo

Thống kê truy cập

Tổng số lượt: 125994
Đang truy cập: 1

Máy cấy lúa

Máy cấy lúa đi sau

 

MÁY CẤY LÚA ĐI SAU KUBOTA

 

Đầu máy được mở ra dễ dàng mà không cần dụng cụ

 

Dòng máy

SPW-48C

Chủng loại

Đi sau

Kích thước

Tổng chiều dài            (mm)

2140

Tổng chiều rộng          (mm)

1630

Tổng chiều cao            (mm)

910

Khối lượng                                            (kg)

160

Động cơ

Dòng máy

MZ175-B-1

Chủng loại

Làm lạnh bằng nước, động cơ chạy xăng  OHV 4 kỳ

Tổng thể tích buồn đốt  

0.171(171)

Công suất hữu dụng/vòng quay   

2.6(3.5)/3000 tối đa [3.2(4.3)]

Loại nhiên liệu

Xăng không chì chạy xe hơi

Dung tích bình chứa                            (L)

                     4.0

Hệ thống đánh lửa

Đánh lửa từ không từ không tiếp xúc

Hệ thống khởi động

Khởi động bật lại

Hiệu quả sử dụng nhiên liệu                                  (kg/ha)

2.0 – 4.7

Di chuyển

Điều chỉnh bánh xe

Hệ thống thủy lực (lên/xuống)

Bánh xe

Loại

Lốp xe cao su với vành bánh dày

Đường kính ngoài    (mm)

660

Số vị trí giao nhau

Tiến 2 (trồng 1) / Lùi 1

Phân lượng cấy

Số hàng

4

Khoảng cách hàng                                 (cm)

30

Khoảng cách nhánh cấy                        (cm)

*12, 14, 16, 18, 21

Số lượng nhánh mạ trn mỗi 3,3 m2

*90, 80, 70, 60, 50

Chiều su cấy                                         (cm)

*0.7 – 3.7 [5 vị trí]

Số lượng mạ mỗi nhánh cấy

*Giao mạ chéo [2 vị trí], phân lượng theo chiều dọc [7 – 17 mm]

Tốc độ cấy                                                                      (m/s)

0.34 – 0.77

Tốc độ di chuyển trên đường                                          (m/s)

0.58 – 1.48

Hiệu quả vận hnh (ha/h)                                                (ha/h)

0.091 – 0.21

Điều kiện đối với mạ

Loại mạ

Mạ bứng

Chiều cao mạ                                           (cm)

10 -25

Số lượng lá                                                (lá)

2.0 – 4.5

Số lượng hộp đựng mạ dự trữ

3

 

 

Sản phẩm cùng loại